deoxyguanosine monophosphate
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Hóa sinh):
- Deoxyguanosine monophosphate (dGMP) là một nucleotide, một trong bốn đơn vị cấu trúc cơ bản dùng để xây dựng phân tử DNA. Giống như các nucleotide khác trong DNA, nó bao gồm ba thành phần: một nhóm phosphate, một đường deoxyribose, và một base nitơ guanine.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Deoxyguanosine monophosphate pairs with deoxycytidine monophosphate in the DNA double helix. (Deoxyguanosine monophosphate liên kết cặp với deoxycytidine monophosphate trong chuỗi xoắn kép DNA.)
- The enzyme incorporates deoxyguanosine monophosphate into the growing DNA strand. (Enzyme tích hợp deoxyguanosine monophosphate vào mạch DNA đang được tổng hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong ngữ cảnh khoa học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản, bài báo hoặc thảo luận về sinh học phân tử, di truyền học và hóa sinh.
- The mutation was caused by the substitution of a deoxyadenosine monophosphate for a deoxyguanosine monophosphate. (Đột biến được gây ra bởi sự thay thế một deoxyadenosine monophosphate bằng một deoxyguanosine monophosphate.)
Biến thể và từ gần giống
- dGMP: Là dạng viết tắt phổ biến của "deoxyguanosine monophosphate".
- Guanosine monophosphate (GMP): Một nucleotide tương tự nhưng có đường ribose, là thành phần của RNA.
- Deoxyguanosine: Chỉ gồm base guanine và đường deoxyribose, không có nhóm phosphate.
- Deoxynucleotide: Thuật ngữ chung cho bất kỳ nucleotide nào có đường deoxyribose, bao gồm dGMP.
Từ đồng nghĩa
- Deoxyguanylic acid: Một tên gọi khác cùng chỉ một hợp chất.
- dGMP: Tên viết tắt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.
Thành ngữ liên quan
Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.
Noun
- giống deoxyadenosine monophosphate